Kích thước bàn | : 2500x1300m |
Kích thước làm việc | : 1220x2400x150mm |
Tốc độ làm việc | : 0-35 m/phút |
Độ chính xác | : ±0.05 mm |
Động cơ servo | : 0.75 Kw |
Động cơ trục chính | : 6 kw |
Động cơ hút chân không | : 7.5 kw |
Tốc độ trục chính | : 0 – 18000 vòng/phút |
Điện áp | : 380V/50Hz |
Mã code | : G code |
Áp suất làm việc | : 0.6 – 0.8 Mpa |
Trọng lượng máy | : 1800 Kg |
Các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
Để chọn lựa được máy CNC Router hoặc máy phay CNC router 1 đầu phù hợp với nhu cầu của Quý khách, Quý khách hàng có thể tham khảo thêm các dòng máy ghép khác tại Quốc Duy.
Ngoài ra, Quý khách hàng có thể ghé thăm tìm hiểu sản phẩm bán chạy bậc nhất của chúng tôi : Máy phay router CNC 4 đầu – SMSD 1325 A4
Để được tư vấn và báo giá nhanh nhất về các dòng máy phay CNC router 1 đầu nói riêng và các dòng máy CNC Router nói chung, chi tiết nhất và phù hợp với yêu cầu sản xuất trong doanh nghiệp của Quý khách hàng, Quý khách vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua:
Quý khách cũng có thể đến trực tiếp xưởng sản xuất của chúng tôi tại địa chỉ: 401 Tô Ngọc Vân, phường Thạnh Xuân, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh để trực tiếp xem quy trình hoạt động của các dòng máy hiện đại nhất hiện nay.
]]>Hành trình trục X | : 1300 mm |
Hành trình trục Y | : 2500 mm |
Hành trình trục Z | : 220 mm |
Động cơ servo trục X | : 1.5 kW |
Động cơ servo trục Y | : 1.5 kW x 2 |
Động cơ servo trục Z | : 1.5 kW |
Tốc độ làm việc | : 0 – 35 m/phút |
Công suất trục chính | : 9 kW |
Tốc độ quay trục chính | : 0 – 24000 vòng/phút |
Công suất trục chính bộ đầu khoan | : 2.2 kW |
Rulo tì phôi | : 2 cái |
Khay chứa dao | : 12 cái |
Độ chính xác | : ±0.05 mm |
Mã code | : G code |
Động cơ bơm hút chân không | : 7.5 kW |
Điện áp | : 380V/50Hz |
Đường kính miệng hút bụi | : Ø100mm và Ø150mm |
Kích thước tủ điện | : 1250 x 600 x 1900mm |
Kích thước máy | : 3900 x 2300 x 2300 mm |
Phương thức dẫn trục | : Đài Loan XY trục giá đỡ, Z trục truyền động vít – đai ốc |
Đặc điểm thiết kế, màu sắc máy và các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
Các dòng máy CNC Router được sử dụng thông dụng trong hầu hết các xưởng sản xuất nội – ngoại thất, tiêu biểu như các dòng máy: Máy CNC 1 đầu Router 1 cum khoan dọc ngang, Máy CNC 4 đầu lưỡi cắt nghiêng góc 45/90 xoay 360 độ,… Các dòng máy có thể thực hiện đa dạng chức năng và tối ưu nhất, tăng năng suất sản xuất cho nhà xưởng.
Để nhanh chóng nhận được báo giá máy cnc router chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh của chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc liên quan nhằm đáp ứng nhu cầu sửu dụng của mỗi khách hàng.
Kích thước bàn làm việc | : 1300 x 3000 mm |
Hành trình trục Z | : 200 mm |
Sai số cho phép | : ± 0.05mm |
Tốc độ làm việc lớn nhất | : 20 m/phút |
Công suất trục chính | : 6 kW |
Tốc độ trục chính | : 0 – 18000 vòng/phút |
Cấu trúc bàn làm việc | : Hút chân không |
Motor hút chân không | : 7.5 kW |
Điện áp làm việc | : 380V/50 Hz |
Đặc điểm thiết kế, màu sắc máy và các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
Các dòng máy CNC Router được sử dụng thông dụng trong hầu hết các xưởng sản xuất nội – ngoại thất, tiêu biểu như các dòng máy: Máy CNC 1 đầu Router 1 cum khoan dọc ngang, Máy CNC 4 đầu lưỡi cắt nghiêng góc 45/90 xoay 360 độ,… Các dòng máy có thể thực hiện đa dạng chức năng và tối ưu nhất, tăng năng suất sản xuất cho nhà xưởng.
Để nhanh chóng nhận được báo giá máy cnc router chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh của chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc liên quan nhằm đáp ứng nhu cầu sửu dụng của mỗi khách hàng.
Hành trình trục X | : 1300 mm |
Hành trình trục Y | : 2500 mm |
Hành trình trục Z | : 220 mm |
Tốc độ làm việc | : 0-35 m/phút |
Công suất trục chính | : 9 kW |
Công suất trục chính bộ đầu khoan | : 2.2 kW |
Công suất hút chân không ( khô ) | : 7.5 kW |
Motor servo | : 1.5 Kw x 4 cái |
Bộ giảm tốc | : SAMPO |
Rulo tì phôi | : 2 cái |
Khay chứa dao | : 12 cái |
Độ chính xác | : ±0.025 mm |
Mã code | : G code |
Điện áp | : 380V/50Hz |
Tốc độ trục | : 24000 vòng/phút |
Kích thước máy | : 3900 x 2300 x 2400 mm |
Trọng lượng máy | : 3000 Kg |
Phương thức dẫn trục | : Đài Loan XY trục giá đỡ, Z trục truyền động vít – đai ốc |
Xuất xứ | : Semac – Trung Quốc |
Thông số cụm đầu khoan | |
Công suất | : 3HP 2.2 kW |
Điện áp | : 220V/380V , 50Hz/60Hz |
Tốc độ | : 2800-3400 rpm |
Khí nén | : > 6.5kgf/cm2 |
Số lượng đầu khoan ngang | : 4 |
Số lượng đầu khoan thẳng | : 7 |
Trọng lượng | : 25 Kg |
Đặc điểm thiết kế, màu sắc máy và các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
SEMAC – Quốc Duy luôn cập nhật công nghệ và đưa đến tay khách hàng các dòng máy CNC Router hiện đại và bền bỉ nhất như: Máy CNC 1 đầu thay dao tải nặng trục Aggregate, Máy CNC 1 đầu thay dao tự động + cụm lưỡi xoay,…
Để nhanh chóng nhận được báo giá máy cnc router chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh của chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc liên quan nhằm đáp ứng nhu cầu sửu dụng của mỗi khách hàng.
Hành trình trục X | : 1300 mm |
Hành trình trục Y | : 2800 mm |
Hành trình trục Z | : 300 mm |
Trục chính tải năng | : 9 kW thay dao tự động |
Tốc độ trục chính | : 0 – 18 000 vòng/phút |
Khí nén | : 0.6 – 0.8 MPa |
Thay dao trục AG | : cắt khoan đa hướng |
Độ chính xác | : ±0.05 mm |
Điện áp | : 3P 380V 50Hz |
Phương thức dẫn trục | : XY thanh răng, trục Z truyền động vít-me |
Khay dao thẳng | : 12 mẫu dao |
Hệ thống điều khiển | : LNC – Đài Loan |
Động cơ hút chân không | : 7.5 kW |
Động cơ servo trục X Y Z | : 1.5 kW |
Trọng lượng | : khoảng 2500 Kg |
Đặc điểm thiết kế, màu sắc máy và các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
>>> Xem thêm: các dòng máy CNC Router tại Quốc Duy: Máy CNC Router 2 bàn kết hợp cụm lưỡi cưa, Máy phay khoan CNC thay dao tự động,….
Để nhanh chóng nhận được báo giá máy cnc router chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh của chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc liên quan nhằm đáp ứng nhu cầu sửu dụng của mỗi khách hàng.
Số bàn làm việc | : 2 |
Bàn làm việc | : 2520 x 1250mm x 2 |
Hành trình trục X | : 2035 mm |
Hành trình trục Y | : 5405 mm |
Hành trình trục Z | : 200 mm |
Động cơ servo trục X | : 1.5 kW |
Động cơ servo trục Y | : 1.5 kW x 2 |
Động cơ servo trục Z | : 1.5 kW |
Động cơ trục chính | : 9 kW |
Tốc độ trục chính | : 18000 vòng/phút |
Động cơ trục lưỡi cưa | : 5.8 kW |
Tốc độ trục lưỡi cưa | : 3000 vòng/phút |
Góc xoay cụm lưỡi cưa | : 0 – 270 độ |
Động cơ xoay trục lưỡi cưa | : 0.75 kW |
Động cơ xoay khay dao | : 0.25 kW |
Áp suất | : 0.5 – 0.6 Mpa |
Điện áp | : 380V/50Hz |
Kích thước máy | : 6060 x 3000 x 2300 mm |
Đặc điểm thiết kế, màu sắc máy và các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
Quốc Duy với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp máy chế biến gỗ tại Việt Nam, chúng tôi luôn mang đến cho quý khách hàng các dòng máy CNC Router đa dạng chức năng để phục vụ được hầu hết các nhu cầu của khách hàng như: Máy CNC Router 1 đầu thay dao, Máy phay Router CNC 2 đầu độc lập,…
Để nhanh chóng nhận được báo giá máy cnc router chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh của chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc liên quan nhằm đáp ứng nhu cầu sửu dụng của mỗi khách hàng.
Hành trình trục X | : 1420 mm |
Hành trình trục Y | : 3280 mm |
Hành trình trục Z | : 180 mm |
Tốc độ di chuyển trục | : 0 – 20 m/phút |
Mã lệnh gia công | : G code |
Động cơ trục chính | : 9 kW |
Tốc độ trục chính | : 0 – 18000 vòng/phút |
Đầu kẹp dao | : ISO 30 |
Động cơ servo trục X | : 1.5 kW |
Động cơ servo trục Y | : 1.5 kW x 2 |
Động cơ servo trục Z | : 1.5 kW |
Đường kính miệng hút bụi | : Ø140mm; Ø100mm |
Điện áp | : 380V/50Hz |
Động cơ bơm hút chân không | : 7.5 kW |
Kích thước tủ điện điều khiển | : 1200 x 600 x 1700mm |
Kích thước máy | : 3900 x 2300 x 2300mm |
Đặc điểm thiết kế, màu sắc máy và các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
Hơn 20 năm hoạt động trong nghành máy chế biến gỗ tại Việt Nam, Quốc Duy luôn mang đến quý khách hàng các dòng máy và công nghệ luôn đáp ứng được nhiều nhu cầu của khách hàng như: Máy CNC 4 đầu lưỡi cắt nghiêng góc 45/90 xoay 360 độ, máy phay router cnc 2 đầu độc lập,…
Để nhanh chóng nhận được báo giá máy cnc router chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh của chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc liên quan nhằm đáp ứng nhu cầu sửu dụng của mỗi khách hàng.
Kích thước làm việc (XxYxZ) | : 1300x2800x200mm |
Động cơ trục chính | : 6 kW x 2 cái, 3.5 kW x 2 cái |
Tốc độ trục chính | : 18000 vòng/phút |
Động cơ cụm lưỡi cưa | : 5.5 Kw – xoay 360 độ |
Góc cắt cụm lưỡi cưa | : 45 , 90 độ |
Động cơ servo | : 1.5 kW |
Biến tần | : 11 kW |
Động cơ bơm hút chân không | : 7.5 kW |
Áp suất | : 0.6 – 0.8 MPa |
Điện áp | : 380V/5Hz |
Trọng lượng máy | : 2400 Kg |
Đặc điểm thiết kế, màu sắc máy và các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
Hơn 20 năm hoạt động trong nghành máy chế biến gỗ tại Việt Nam, Quốc Duy luôn mang đến quý khách hàng các dòng máy và công nghệ luôn đáp ứng được nhiều nhu cầu của khách hàng như: Máy phay CNC Router phay khoan có rulo đè phôi, máy phay router cnc 2 đầu độc lập,…
Để nhanh chóng nhận được báo giá máy cnc router chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh của chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc liên quan nhằm đáp ứng nhu cầu sửu dụng của mỗi khách hàng.
Hành trình trục X | : 2000 mm |
Hành trình trục Y | : 3500 mm |
Hành trình trục Z | : 300 mm |
Tốc độ không tải | : 0 – 60 m/phút |
Tốc độ gia công tối đa | : 35 m/phút |
Độ chính xác định vị | : ±0.05mm |
Động cơ servo trục X | : 1.0 kW |
Động cơ servo trục Y | : 1.0 kWx2 |
Động cơ servo trục Z | : 1.0 kW |
Động cơ servo xoay trục cưa | : 0.75 kW |
Động cơ servo xoay mâm dao | : 0.75 kW |
Động cơ trục chính | : 9 kW – tốc độ 24000 vòng/phút |
Động cơ lưỡi cưa | : 5.8 kW – tốc độ 3000 vòng/phút |
Góc xoay cụm lưỡi cưa | : 360 độ |
Thanh trượt | : CSK Đài Loan |
Thanh răng | : J&T Đài Loan |
Đầu kẹp dao | : ISO 30 |
Áp suất khí nén làm việc | : 0.6 – 0.8 Mpa |
Mã điều khiển | : Mã G-code |
Điện áp hoạt động | : 380V/50Hz |
Đường kính miệng hút bụi | : Ø100mm & Ø150mm |
Kích thước bàn điều khiển | : 650 x 660 x 1600 mm |
Kích thước máy | : 4300 x 3100 x 2350 mm |
Đặc điểm thiết kế, màu sắc máy và các thông số kỹ thuật trên có thể điều chỉnh trong giới hạn cho phép mà không ảnh hưởng tới chức năng và kết cấu của máy.
>> Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng máy cnc router khác của SEMAC để có thể lựa chọn được dòng máy phù hợp nhất: Máy CNC Router 1 trục khổ ván 1m3 x 3m, máy phay router cnc 2 đầu độc lập,…
Để nhanh chóng nhận được báo giá máy cnc router chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0903 600 113, đội ngũ chuyên viên kinh doanh của chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc liên quan nhằm đáp ứng nhu cầu sửu dụng của mỗi khách hàng.